2
Thứ bảy
Âm lịch20tháng 1
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 02/03/1918

Thứ bảy, ngày 2 tháng 3 năm 1918 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Mậu Ngọ. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1918

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
25 15 26 16 27 17 28 18 1 19 2 20 3 21
4 22 5 23 6 Kinh trập 24 7 25 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 26 9 27 10 28
11 29 12 30 13 1/2 14 2 15 3 16 4 17 5
18 6 19 7 20 8 21 Xuân phân 9 22 10 23 11 24 12
25 13 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 14 27 15 28 16 29 17 30 18 31 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/03/1918
Âm lịchNgày 20 tháng Giêng năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi