5
Thứ ba
Âm lịch24tháng 12
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 05/02/1918

Thứ ba, ngày 5 tháng 2 năm 1918 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Đinh Tỵ. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1918

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 22
4 Ông Công ông Táo 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 Giao thừa - Tất niên 29
11 Tết Nguyên đán 1/1 12 2 13 3 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 Vũ thủy 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14
25 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 26 16 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 17 28 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/02/1918
Âm lịchNgày 24 tháng Chạp năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu