28
Thứ hai
Âm lịch16tháng 12
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 28/01/1918

Thứ hai, ngày 28 tháng 1 năm 1918 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Đinh Tỵ. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/1918

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 Tết Dương lịch 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 Tiểu hàn 24
7 25 8 26 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 27 10 28 11 29 12 30 13 1/12
14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8
21 Đại hàn 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 28/01/1918
Âm lịchNgày 16 tháng Chạp năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu