6
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 10
Năm
Đinh Mão
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 06/12/2047

Thứ sáu, ngày 6 tháng 12 năm 2047 dương lịch là ngày 20 tháng 10 năm Đinh Mão. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 12/2047

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15
2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 Đại tuyết 21 8 22
9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29
16 30 17 1/11 18 2 19 3 20 4 21 5 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 6
23 7 24 8 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 9 26 10 27 11 28 12 29 13
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Tiểu hàn 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/12/2047
Âm lịchNgày 20 tháng 10 năm Đinh Mão
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất