24
Thứ ba
Âm lịch8tháng 11
Năm
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Tý (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 24/12/2047

Thứ ba, ngày 24 tháng 12 năm 2047 dương lịch là mùng 8 tháng Mười một năm Đinh Mão. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/2047

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15
2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 Đại tuyết 21 8 22
9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29
16 30 17 1/11 18 2 19 3 20 4 21 5 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 6
23 7 24 8 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 9 26 10 27 11 28 12 29 13
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Tiểu hàn 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 24/12/2047
Âm lịchMùng 8 tháng Mười một năm Đinh Mão
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất