29
Thứ sáu
Âm lịch13tháng 10
Năm
Đinh Mão
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 29/11/2047

Thứ sáu, ngày 29 tháng 11 năm 2047 dương lịch là ngày 13 tháng 10 năm Đinh Mão. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/2047

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 16
4 17 5 18 6 19 7 Lập đông 20 8 21 9 22 10 23
11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/10
18 2 19 3 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 4 21 5 22 Tiểu tuyết 6 23 7 24 8
25 9 26 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 29/11/2047
Âm lịchNgày 13 tháng 10 năm Đinh Mão
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi