23
Thứ hai
Âm lịch7tháng 11
Năm
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Tý (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 23/12/2047

Thứ hai, ngày 23 tháng 12 năm 2047 dương lịch là mùng 7 tháng Mười một năm Đinh Mão. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/2047

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15
2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 Đại tuyết 21 8 22
9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29
16 30 17 1/11 18 2 19 3 20 4 21 5 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 6
23 7 24 8 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 9 26 10 27 11 28 12 29 13
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Tiểu hàn 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 23/12/2047
Âm lịchMùng 7 tháng Mười một năm Đinh Mão
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi