12
Thứ năm
Âm lịch26tháng 10
Năm
Đinh Mão
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 12/12/2047

Thứ năm, ngày 12 tháng 12 năm 2047 dương lịch là ngày 26 tháng 10 năm Đinh Mão. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/2047

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15
2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 Đại tuyết 21 8 22
9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29
16 30 17 1/11 18 2 19 3 20 4 21 5 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 6
23 7 24 8 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 9 26 10 27 11 28 12 29 13
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Tiểu hàn 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 12/12/2047
Âm lịchNgày 26 tháng 10 năm Đinh Mão
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất