6
Thứ năm
Âm lịch7tháng 10
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 06/11/1902

Thứ năm, ngày 6 tháng 11 năm 1902 dương lịch là mùng 7 tháng 10 năm Nhâm Dần. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/1902

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 31 1/10 1 2 2 3
3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 Lập đông 9 9 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 20 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 21 22 22 23 23 Tiểu tuyết 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/11/1902
Âm lịchMùng 7 tháng 10 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu