29
Thứ bảy
Âm lịch30tháng 10
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 29/11/1902

Thứ bảy, ngày 29 tháng 11 năm 1902 dương lịch là ngày 30 tháng 10 năm Nhâm Dần. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 11/1902

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 31 1/10 1 2 2 3
3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 Lập đông 9 9 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 20 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 21 22 22 23 23 Tiểu tuyết 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 29/11/1902
Âm lịchNgày 30 tháng 10 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất