12
Thứ tư
Âm lịch13tháng 10
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 12/11/1902

Thứ tư, ngày 12 tháng 11 năm 1902 dương lịch là ngày 13 tháng 10 năm Nhâm Dần. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/1902

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 31 1/10 1 2 2 3
3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 Lập đông 9 9 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 20 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 21 22 22 23 23 Tiểu tuyết 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/11/1902
Âm lịchNgày 13 tháng 10 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu