5
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 1
Năm
Bính Thìn
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 05/02/1916

Thứ bảy, ngày 5 tháng 2 năm 1916 dương lịch là mùng 3 tháng Giêng năm Bính Thìn. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1916

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 Giao thừa - Tất niên 29 3 Tết Nguyên đán 1/1 4 2 5 Lập xuân 3 6 4
7 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 12 15 13 16 14 17 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 18 16 19 17 20 Vũ thủy 18
21 19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 25
28 26 29 27 1 28 2 29 3 30 4 1/2 5 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 05/02/1916
Âm lịchMùng 3 tháng Giêng năm Bính Thìn
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập xuân Bắt đầu tiết Lập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi