2
Thứ năm
Âm lịch29tháng 1
Năm
Bính Thìn
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 02/03/1916

Thứ năm, ngày 2 tháng 3 năm 1916 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Bính Thìn. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/1916

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 1 28 2 29 3 30 4 1/2 5 2
6 Kinh trập 3 7 4 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 5 9 6 10 7 11 8 12 9
13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16
20 17 21 Xuân phân 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 23
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/03/1916
Âm lịchNgày 29 tháng Giêng năm Bính Thìn
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất