25
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 1
Năm
Bính Thìn
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 25/02/1916

Thứ sáu, ngày 25 tháng 2 năm 1916 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Bính Thìn. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/1916

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 Giao thừa - Tất niên 29 3 Tết Nguyên đán 1/1 4 2 5 Lập xuân 3 6 4
7 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 12 15 13 16 14 17 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 18 16 19 17 20 Vũ thủy 18
21 19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 25
28 26 29 27 1 28 2 29 3 30 4 1/2 5 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 25/02/1916
Âm lịchNgày 23 tháng Giêng năm Bính Thìn
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất