31
Thứ hai
Âm lịch27tháng 12
Năm
Ất Mão
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 31/01/1916

Thứ hai, ngày 31 tháng 1 năm 1916 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Ất Mão. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1916

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 Tết Dương lịch 26 2 27
3 28 4 29 5 1/12 6 Tiểu hàn 2 7 3 8 4 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 5
10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 15 20 16 21 Đại hàn 17 22 18 23 19
24 20 25 21 26 22 27 Ông Công ông Táo 23 28 24 29 25 30 26
31 27 1 28 2 29 3 1/1 4 2 5 Lập xuân 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 31/01/1916
Âm lịchNgày 27 tháng Chạp năm Ất Mão
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi