5
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 12
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 05/01/1908

Chủ nhật, ngày 5 tháng 1 năm 1908 dương lịch là mùng 2 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/1908

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 31 27 1 Tết Dương lịch 28 2 29 3 30 4 1/12 5 2
6 Tiểu hàn 3 7 4 8 5 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 6 10 7 11 8 12 9
13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16
20 17 21 Đại hàn 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 Ông Công ông Táo 23
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/1
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/01/1908
Âm lịchMùng 2 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu