31
Thứ sáu
Âm lịch28tháng 12
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 31/01/1908

Thứ sáu, ngày 31 tháng 1 năm 1908 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/1908

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 31 27 1 Tết Dương lịch 28 2 29 3 30 4 1/12 5 2
6 Tiểu hàn 3 7 4 8 5 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 6 10 7 11 8 12 9
13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16
20 17 21 Đại hàn 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 Ông Công ông Táo 23
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/1
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 31/01/1908
Âm lịchNgày 28 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi