21
Thứ ba
Âm lịch18tháng 12
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 21/01/1908

Thứ ba, ngày 21 tháng 1 năm 1908 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/1908

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 31 27 1 Tết Dương lịch 28 2 29 3 30 4 1/12 5 2
6 Tiểu hàn 3 7 4 8 5 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 6 10 7 11 8 12 9
13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16
20 17 21 Đại hàn 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 Ông Công ông Táo 23
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/1
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 21/01/1908
Âm lịchNgày 18 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu