2
Chủ nhật
Tết Nguyên đán
Âm lịch1tháng 1
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 02/02/1908

Chủ nhật, ngày 2 tháng 2 năm 1908 dương lịch là mùng 1 tháng Giêng năm Mậu Thân. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tết Nguyên đán 1908

Tháng 2/1908

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 Giao thừa - Tất niên 29 2 Tết Nguyên đán 1/1
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 2 4 3 5 Lập xuân 4 6 5 7 6 8 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 13 15 14 16 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
17 16 18 17 19 18 20 Vũ thủy 19 21 20 22 21 23 22
24 23 25 24 26 25 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 26 28 27 29 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/02/1908
Âm lịchMùng 1 tháng Giêng năm Mậu Thân
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu