15
Thứ tư
Âm lịch12tháng 12
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 15/01/1908

Thứ tư, ngày 15 tháng 1 năm 1908 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/1908

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 31 27 1 Tết Dương lịch 28 2 29 3 30 4 1/12 5 2
6 Tiểu hàn 3 7 4 8 5 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 6 10 7 11 8 12 9
13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16
20 17 21 Đại hàn 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 Ông Công ông Táo 23
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/1
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/01/1908
Âm lịchNgày 12 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu