5
Thứ năm
Âm lịch30tháng 11
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 05/01/1905

Thứ năm, ngày 5 tháng 1 năm 1905 dương lịch là ngày 30 tháng Mười một năm Giáp Thìn. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/1905

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 Tết Dương lịch 26
2 27 3 28 4 29 5 30 6 Tiểu hàn 1/12 7 2 8 3
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10
16 11 17 12 18 13 19 14 20 Đại hàn 15 21 16 22 17
23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 Ông Công ông Táo 23 29 24
30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 Lập xuân 1/1 5 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/01/1905
Âm lịchNgày 30 tháng Mười một năm Giáp Thìn
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất