- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt NamGiao thừa - Tất niên
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 10 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 28 ngày
- Ngày Nhà giáo Việt Nam20/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Kỷ Mão
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Lâu (cát)
Lịch âm ngày 03/02/1905
Thứ sáu, ngày 3 tháng 2 năm 1905 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Giáp Thìn. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 1905Giao thừa - Tất niên 1905
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 25 | 31 26 | 1 27 | 2 28 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29 | 4 Tết Nguyên đán 1/1 | 5 2 |
| 6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 |
| 13 10 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 19 Vũ thủy 16 |
| 20 17 | 21 18 | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 |
| 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 24 | 28 25 | 1 26 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 30 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 3/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 03/02/1905 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 29 tháng Chạp năm Giáp Thìn |
| Can chi | Ngày Quý Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn |
| Ngũ hành | Kiếm Phong Kim |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Thành và sao Lâu
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Lâu Kim Cẩu |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Mão, Kỷ Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |