4
Thứ bảy
Tết Nguyên đán
Âm lịch1tháng 1
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 04/02/1905

Thứ bảy, ngày 4 tháng 2 năm 1905 dương lịch là mùng 1 tháng Giêng năm Ất Tỵ. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tết Nguyên đán 1905

Tháng 2/1905

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 31 26 1 27 2 28 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29 4 Tết Nguyên đán 1/1 5 2
6 3 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9
13 10 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 11 15 12 16 13 17 14 18 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 19 Vũ thủy 16
20 17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 23
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 24 28 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/02/1905
Âm lịchMùng 1 tháng Giêng năm Ất Tỵ
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập xuân Bắt đầu tiết Lập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất