26
Thứ năm
Âm lịch21tháng 12
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 26/01/1905

Thứ năm, ngày 26 tháng 1 năm 1905 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Giáp Thìn. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/1905

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 Tết Dương lịch 26
2 27 3 28 4 29 5 30 6 Tiểu hàn 1/12 7 2 8 3
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10
16 11 17 12 18 13 19 14 20 Đại hàn 15 21 16 22 17
23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 Ông Công ông Táo 23 29 24
30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 Lập xuân 1/1 5 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/01/1905
Âm lịchNgày 21 tháng Chạp năm Giáp Thìn
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu