20
Thứ sáu
Âm lịch15tháng 12
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 20/01/1905

Thứ sáu, ngày 20 tháng 1 năm 1905 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Giáp Thìn. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/1905

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 Tết Dương lịch 26
2 27 3 28 4 29 5 30 6 Tiểu hàn 1/12 7 2 8 3
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10
16 11 17 12 18 13 19 14 20 Đại hàn 15 21 16 22 17
23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 Ông Công ông Táo 23 29 24
30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 Lập xuân 1/1 5 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 20/01/1905
Âm lịchNgày 15 tháng Chạp năm Giáp Thìn
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu