4
Thứ ba
Âm lịch29tháng 6
Năm
Quý Hợi
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 04/08/2043

Thứ ba, ngày 4 tháng 8 năm 2043 dương lịch là ngày 29 tháng 6 năm Quý Hợi. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/2043

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27
3 28 4 29 5 1/7 6 2 7 Lập thu 3 8 4 9 5
10 6 11 Lễ Thất tịch 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 20 16 21 17 22 18 23 Xử thử 19
24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26
31 27 1 28 2 29 3 1/8 4 2 5 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/08/2043
Âm lịchNgày 29 tháng 6 năm Quý Hợi
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi