31
Thứ hai
Âm lịch27tháng 7
Năm
Quý Hợi
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 31/08/2043

Thứ hai, ngày 31 tháng 8 năm 2043 dương lịch là ngày 27 tháng 7 năm Quý Hợi. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/2043

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27
3 28 4 29 5 1/7 6 2 7 Lập thu 3 8 4 9 5
10 6 11 Lễ Thất tịch 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 20 16 21 17 22 18 23 Xử thử 19
24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26
31 27 1 28 2 29 3 1/8 4 2 5 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 31/08/2043
Âm lịchNgày 27 tháng 7 năm Quý Hợi
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Canh Thân, năm Quý Hợi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi