30
Thứ năm
Âm lịch24tháng 6
Năm
Quý Hợi
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 30/07/2043

Thứ năm, ngày 30 tháng 7 năm 2043 dương lịch là ngày 24 tháng 6 năm Quý Hợi. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/2043

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
29 23 30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29
6 30 7 Tiểu thử 1/6 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6
13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13
20 14 21 15 22 16 23 Đại thử 17 24 18 25 19 26 20
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/07/2043
Âm lịchNgày 24 tháng 6 năm Quý Hợi
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất