1
Thứ ba
Âm lịch28tháng 7
Năm
Quý Hợi
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 01/09/2043

Thứ ba, ngày 1 tháng 9 năm 2043 dương lịch là ngày 28 tháng 7 năm Quý Hợi. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/2043

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 29 3 1/8 4 2 5 3 6 4
7 5 8 Bạch lộ 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 Tết Trung thu 15 18 16 19 17 20 18
21 19 22 20 23 Thu phân 21 24 22 25 23 26 24 27 25
28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/9 4 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 01/09/2043
Âm lịchNgày 28 tháng 7 năm Quý Hợi
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Hợi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu