4
Thứ ba
Âm lịch22tháng 4
Năm
Tân Mùi
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 04/06/1991

Thứ ba, ngày 4 tháng 6 năm 1991 dương lịch là ngày 22 tháng 4 năm Tân Mùi. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/1991

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 19 2 20
3 21 4 22 5 23 6 Mang chủng 24 7 25 8 26 9 27
10 28 11 29 12 1/5 13 2 14 3 15 4 16 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 Hạ chí 11 23 12
24 13 25 14 26 15 27 16 28 Ngày Gia đình Việt Nam 17 29 18 30 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/06/1991
Âm lịchNgày 22 tháng 4 năm Tân Mùi
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu