24
Thứ hai
Âm lịch13tháng 5
Năm
Tân Mùi
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 24/06/1991

Thứ hai, ngày 24 tháng 6 năm 1991 dương lịch là ngày 13 tháng 5 năm Tân Mùi. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/1991

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 19 2 20
3 21 4 22 5 23 6 Mang chủng 24 7 25 8 26 9 27
10 28 11 29 12 1/5 13 2 14 3 15 4 16 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 Hạ chí 11 23 12
24 13 25 14 26 15 27 16 28 Ngày Gia đình Việt Nam 17 29 18 30 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/06/1991
Âm lịchNgày 13 tháng 5 năm Tân Mùi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu