14
Thứ sáu
Âm lịch3tháng 5
Năm
Tân Mùi
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 14/06/1991

Thứ sáu, ngày 14 tháng 6 năm 1991 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Tân Mùi. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/1991

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 19 2 20
3 21 4 22 5 23 6 Mang chủng 24 7 25 8 26 9 27
10 28 11 29 12 1/5 13 2 14 3 15 4 16 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 Hạ chí 11 23 12
24 13 25 14 26 15 27 16 28 Ngày Gia đình Việt Nam 17 29 18 30 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/06/1991
Âm lịchMùng 3 tháng 5 năm Tân Mùi
Can chiNgày Ất Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi