31
Thứ sáu
Âm lịch18tháng 4
Năm
Tân Mùi
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 31/05/1991

Thứ sáu, ngày 31 tháng 5 năm 1991 dương lịch là ngày 18 tháng 4 năm Tân Mùi. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/1991

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
29 15 30 16 1 Ngày Quốc tế Lao động 17 2 18 3 19 4 20 5 21
6 Lập hạ 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28
13 29 14 1/4 15 2 16 3 17 4 18 5 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 6
20 7 21 Tiểu mãn 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13
27 14 28 Lễ Phật đản 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 31/05/1991
Âm lịchNgày 18 tháng 4 năm Tân Mùi
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu