11
Thứ ba
Âm lịch29tháng 4
Năm
Tân Mùi
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 11/06/1991

Thứ ba, ngày 11 tháng 6 năm 1991 dương lịch là ngày 29 tháng 4 năm Tân Mùi. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/1991

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 19 2 20
3 21 4 22 5 23 6 Mang chủng 24 7 25 8 26 9 27
10 28 11 29 12 1/5 13 2 14 3 15 4 16 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 Hạ chí 11 23 12
24 13 25 14 26 15 27 16 28 Ngày Gia đình Việt Nam 17 29 18 30 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/06/1991
Âm lịchNgày 29 tháng 4 năm Tân Mùi
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi