28
Thứ hai
Âm lịch1tháng 5
Năm
Quý Mùi
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 28/05/2063

Thứ hai, ngày 28 tháng 5 năm 2063 dương lịch là mùng 1 tháng 5 năm Quý Mùi. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/2063

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 1 Ngày Quốc tế Lao động 4 2 5 3 6 4 7 5 Lập hạ 8 6 9
7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 Lễ Phật đản 15 13 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 22 20 23
21 Tiểu mãn 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30
28 1/5 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 28/05/2063
Âm lịchMùng 1 tháng 5 năm Quý Mùi
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất