10
Thứ năm
Âm lịch13tháng 4
Năm
Quý Mùi
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 10/05/2063

Thứ năm, ngày 10 tháng 5 năm 2063 dương lịch là ngày 13 tháng 4 năm Quý Mùi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/2063

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 1 Ngày Quốc tế Lao động 4 2 5 3 6 4 7 5 Lập hạ 8 6 9
7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 Lễ Phật đản 15 13 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 22 20 23
21 Tiểu mãn 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30
28 1/5 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/05/2063
Âm lịchNgày 13 tháng 4 năm Quý Mùi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất