18
Thứ sáu
Âm lịch21tháng 4
Năm
Quý Mùi
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 18/05/2063

Thứ sáu, ngày 18 tháng 5 năm 2063 dương lịch là ngày 21 tháng 4 năm Quý Mùi. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/2063

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 1 Ngày Quốc tế Lao động 4 2 5 3 6 4 7 5 Lập hạ 8 6 9
7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 Lễ Phật đản 15 13 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 22 20 23
21 Tiểu mãn 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30
28 1/5 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/05/2063
Âm lịchNgày 21 tháng 4 năm Quý Mùi
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi