4
Chủ nhật
Âm lịch17tháng 12
Năm
Tân Hợi
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 04/02/1912

Chủ nhật, ngày 4 tháng 2 năm 1912 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Tân Hợi. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/1912

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 16 4 17
5 Lập xuân 18 6 19 7 20 8 21 9 22 10 Ông Công ông Táo 23 11 24
12 25 13 26 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 27 15 28 16 29 17 Giao thừa - Tất niên 30 18 Tết Nguyên đán 1/1
19 2 20 Vũ thủy 3 21 4 22 5 23 6 24 7 25 8
26 9 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 10 28 11 29 12 1 13 2 14 3 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/02/1912
Âm lịchNgày 17 tháng Chạp năm Tân Hợi
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất