19
Thứ hai
Âm lịch2tháng 1
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 19/02/1912

Thứ hai, ngày 19 tháng 2 năm 1912 dương lịch là mùng 2 tháng Giêng năm Nhâm Tý. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/1912

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 16 4 17
5 Lập xuân 18 6 19 7 20 8 21 9 22 10 Ông Công ông Táo 23 11 24
12 25 13 26 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 27 15 28 16 29 17 Giao thừa - Tất niên 30 18 Tết Nguyên đán 1/1
19 2 20 Vũ thủy 3 21 4 22 5 23 6 24 7 25 8
26 9 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 10 28 11 29 12 1 13 2 14 3 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 19/02/1912
Âm lịchMùng 2 tháng Giêng năm Nhâm Tý
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu