28
Thứ tư
Âm lịch11tháng 1
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 28/02/1912

Thứ tư, ngày 28 tháng 2 năm 1912 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Nhâm Tý. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/1912

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 16 4 17
5 Lập xuân 18 6 19 7 20 8 21 9 22 10 Ông Công ông Táo 23 11 24
12 25 13 26 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 27 15 28 16 29 17 Giao thừa - Tất niên 30 18 Tết Nguyên đán 1/1
19 2 20 Vũ thủy 3 21 4 22 5 23 6 24 7 25 8
26 9 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 10 28 11 29 12 1 13 2 14 3 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 28/02/1912
Âm lịchNgày 11 tháng Giêng năm Nhâm Tý
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất