16
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 12
Năm
Tân Hợi
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 16/02/1912

Thứ sáu, ngày 16 tháng 2 năm 1912 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Tân Hợi. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/1912

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 16 4 17
5 Lập xuân 18 6 19 7 20 8 21 9 22 10 Ông Công ông Táo 23 11 24
12 25 13 26 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 27 15 28 16 29 17 Giao thừa - Tất niên 30 18 Tết Nguyên đán 1/1
19 2 20 Vũ thủy 3 21 4 22 5 23 6 24 7 25 8
26 9 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 10 28 11 29 12 1 13 2 14 3 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 16/02/1912
Âm lịchNgày 29 tháng Chạp năm Tân Hợi
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất