4
Thứ năm
Âm lịch21tháng 9
Năm
Quý Dậu
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 04/11/1993

Thứ năm, ngày 4 tháng 11 năm 1993 dương lịch là ngày 21 tháng 9 năm Quý Dậu. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/1993

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
1 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23 7 Lập đông 24
8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/10
15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 7 21 8
22 Tiểu tuyết 9 23 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15
29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/11/1993
Âm lịchNgày 21 tháng 9 năm Quý Dậu
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu