21
Chủ nhật
Âm lịch8tháng 10
Năm
Quý Dậu
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 21/11/1993

Chủ nhật, ngày 21 tháng 11 năm 1993 dương lịch là mùng 8 tháng 10 năm Quý Dậu. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/1993

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
1 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23 7 Lập đông 24
8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/10
15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 7 21 8
22 Tiểu tuyết 9 23 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15
29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 21/11/1993
Âm lịchMùng 8 tháng 10 năm Quý Dậu
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi