27
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 10
Năm
Quý Dậu
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 27/11/1993

Thứ bảy, ngày 27 tháng 11 năm 1993 dương lịch là ngày 14 tháng 10 năm Quý Dậu. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1993

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
1 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23 7 Lập đông 24
8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/10
15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 7 21 8
22 Tiểu tuyết 9 23 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15
29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 27/11/1993
Âm lịchNgày 14 tháng 10 năm Quý Dậu
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi