22
Thứ hai
Âm lịch9tháng 10
Năm
Quý Dậu
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 22/11/1993

Thứ hai, ngày 22 tháng 11 năm 1993 dương lịch là mùng 9 tháng 10 năm Quý Dậu. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/1993

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
1 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23 7 Lập đông 24
8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/10
15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 7 21 8
22 Tiểu tuyết 9 23 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15
29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/11/1993
Âm lịchMùng 9 tháng 10 năm Quý Dậu
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu tuyết Bắt đầu tiết Tiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu