18
Thứ năm
Âm lịch5tháng 10
Năm
Quý Dậu
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 18/11/1993

Thứ năm, ngày 18 tháng 11 năm 1993 dương lịch là mùng 5 tháng 10 năm Quý Dậu. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/1993

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
1 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23 7 Lập đông 24
8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/10
15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 7 21 8
22 Tiểu tuyết 9 23 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15
29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/11/1993
Âm lịchMùng 5 tháng 10 năm Quý Dậu
Can chiNgày Quý Mão, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi