4
Chủ nhật
Âm lịch10tháng 9
Năm
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 04/10/1908

Chủ nhật, ngày 4 tháng 10 năm 1908 dương lịch là mùng 10 tháng 9 năm Mậu Thân. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/1908

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
28 4 29 5 30 6 1 7 2 8 3 Tết Trùng cửu 9 4 10
5 11 6 12 7 13 8 Hàn lộ 14 9 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16 11 17
12 18 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24
19 25 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26 21 27 22 28 23 29 24 Sương giáng 30 25 1/10
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 Lễ hội Halloween 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/10/1908
Âm lịchMùng 10 tháng 9 năm Mậu Thân
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất