2
Thứ sáu
Âm lịch8tháng 9
Năm
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 02/10/1908

Thứ sáu, ngày 2 tháng 10 năm 1908 dương lịch là mùng 8 tháng 9 năm Mậu Thân. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1908

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
28 4 29 5 30 6 1 7 2 8 3 Tết Trùng cửu 9 4 10
5 11 6 12 7 13 8 Hàn lộ 14 9 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16 11 17
12 18 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24
19 25 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26 21 27 22 28 23 29 24 Sương giáng 30 25 1/10
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 Lễ hội Halloween 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 02/10/1908
Âm lịchMùng 8 tháng 9 năm Mậu Thân
Can chiNgày Canh Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi