12
Thứ hai
Âm lịch18tháng 9
Năm
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 12/10/1908

Thứ hai, ngày 12 tháng 10 năm 1908 dương lịch là ngày 18 tháng 9 năm Mậu Thân. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/1908

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
28 4 29 5 30 6 1 7 2 8 3 Tết Trùng cửu 9 4 10
5 11 6 12 7 13 8 Hàn lộ 14 9 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16 11 17
12 18 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24
19 25 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26 21 27 22 28 23 29 24 Sương giáng 30 25 1/10
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 Lễ hội Halloween 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/10/1908
Âm lịchNgày 18 tháng 9 năm Mậu Thân
Can chiNgày Canh Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi