20
Thứ ba
Ngày Phụ nữ Việt Nam
Âm lịch26tháng 9
Năm
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 20/10/1908

Thứ ba, ngày 20 tháng 10 năm 1908 dương lịch là ngày 26 tháng 9 năm Mậu Thân. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Ngày Phụ nữ Việt Nam 1908

Tháng 10/1908

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
28 4 29 5 30 6 1 7 2 8 3 Tết Trùng cửu 9 4 10
5 11 6 12 7 13 8 Hàn lộ 14 9 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16 11 17
12 18 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24
19 25 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26 21 27 22 28 23 29 24 Sương giáng 30 25 1/10
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 Lễ hội Halloween 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 20/10/1908
Âm lịchNgày 26 tháng 9 năm Mậu Thân
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi